Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player



Liên kết web

Tin mới nhất

Video clip

Hỗ trợ trực tuyến
05116.253.166





Thăm dò ý kiến

Bạn cảm thấy hài lòng với dịch vụ của chúng tôi?

  • Bình thường
  • Chưa hài lòng
  • Rất hài lòng


Đối tác
_Danh mục chuẩn mực chứng nhận sản phẩm

STT

Tên sản phẩm

TCVN/QCVN

Mã hiệu QĐR

1

Gạch bê tông tự chèn

TCVN 6476:1999

CNSP.001

2

Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 1450:2009

CNSP.002

3

Gạch đất sét nung

TCVN 1454:1998

CNSP.003

4

Gạch ốp lát đùn dẻo

TCVN 7483:2005

CNSP.004

5

Đá ốp lát nhân tạo

TCVN 8057:2009

CNSP.005

6

Gạch Terrazzo

TCVN 7744:2007

CNSP.006

7

Nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai phù

QCVN 6-1:2010/BYT

CNSP.007

8

Đồ uống không cồn

QCVN 6-2:2010/BYT

CNSP.008

9

Đồ uống có cồn

QCVN 6-3:2010/BYT

CNSP.009

10

Tôm vỏ đông lạnh

TCVN 4381:2009

CNSP.010

11

Thủy sản đông lạnh

TCVN 5289:2006

CNSP.011

12

Nước đá dùng liền

QCVN 10:2011/BYT

CNSP.012

13

Phân bón

Nghị định 202/NĐ-CP về quản lý phân bón

CNSP.013

14

Sữa và các sản phẩm sữa dạng lỏng, dạng bột và lên men

QCVN 5-1:2010/BYT

QCVN 5-2:2010/BYT

QCVN 5-5:2010/BYT

CNSP.014

15

Tôm sú giống PL 15   

TCVN 8398:2010

CNSP.015

16

Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt

TCVN 7050:2009

CNSP.016

17

Phomat

QCVN5-3:2010/BYT

CNSP.017

18

Chất béo từ sữa

QCVN 5-4:2010/BYT

CNSP.018

19

Thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng

QCVN 9-2:2011/BYT

CNSP.019

20

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa; Bao bì, dụng cụ bằng cao su; Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

QCVN 12-1:2011/BYT

QCVN 12-2:2011/BYT

QCVN 12-3:2011/BYT

CNSP.020

21

Nước mắm     

TCVN 5107:2003

CNSP.021

22

Cà phê

TCVN 5251:2007

TCVN 5250:2007

CNSP.022

23

Nước chấm

QCVN 8-3:2011/BYT; QĐ 46/2007/QĐ-BYT

CNSP.023

24

Măng khô

QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QĐ46/2013/QĐ-BYT

CNSP.024

25

Thủy sản khô

TCVN 5649:2006

CNSP.025

26

Bánh kem phù hợp

QĐ 46/2007/QĐ-BYT

CNSP.026

27

Muối iod

QCVN 9-1:2011/BYT

CNSP.027

28

Tinh bột đậu xanh

QCVN 8-1:2011/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QĐ46/2013/QĐ-BYT

CNSP.028

29

Bún khô ăn liền

TCVN 6347:1998

CNSP.029

30

Bột sắn thực phẩm

TCVN 8796:2011

CNSP.030

31

Than hoạt tính

 

CNSP.031

32

Bánh tráng

Quyết định 46/2007/QĐ-BYT

CNSP.032

33

Thịt đông lạnh

TCVN 7047:2009

CNSP.033

34

Thịt tươi

TCVN 7046:2009

CNSP.034

35

Surimi đông lạnh

TCVN 8682:2011

CNSP.035

36

Rượu trắng

TCVN 7043:2009

CNSP.036

37

Sứa ướp muối phèn

TCVN 8680:2011

CNSP.037

38

Tôm biến – tôm sú giống bố mẹ

TCVN 8399:2010

CNSP.038

39

Giấy làm vỏ bao bì xi măng

TCVN 7062:2007

CNSP.039

40

Nhân hạt điều

QCVN 01-27:2010/BNNPTNT

CNSP.045



Văn phòng đại diện miền Bắc
Địa chỉ : 33 Âu cơ, Tây Hồ , Hà Nội
Điện thoại liên hệ : Chị Hà : 0935.922.283
Công ty cổ phần chứng nhận Globalcert
Địa chỉ : 79 Quang Trung, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại : 02363.642.442 - 0988.510.455
Fax : 02363.642743 
Email : globalcert38@gmail.com  
Văn phòng 02: 117/21 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng                
Văn phòng đại diện miền Nam
Địa chỉ : 131 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại liên hệ: Anh Thọ : 0988.510.455
Design by Toàn Cầu Thịnh
 
Hỗ trợ trực tuyến